Xe Sprinter panel van với chiều dài cơ sở 3550 mm.Sẵn sàng trước mọi thử thách. Xe Sprinter Panel Van với khả năng chuyên chở 8m3 hàng hóa, tổng tải trọng lên đến 1530 kg, trọng lượng toàn tải của xe từ 3500 kg và có thể thay đổi theo chứng nhận đăng kiểm. Đó là một vài thông số tiêu biểu về sức mạnh của chiếc xe này.
Thân xe
| Tiêu chuẩn
|
| Chiều dài toàn thể | 5640 mm |
| Chiều rộng toàn thể | 1933 mm |
| Chiều cao toàn thể | 2345 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3550 mm |
Trần xe tiêu chuẩn
|  |
| Dung tích xếp hàng (m³) [1] | .0 |
| Tải trọng (kg) | 1530
|
Trọng lượng toàn tải (kg)
| 3500
|
| | |
Sprinter Panel Van với chiều dài cơ sở 3550 mm.
| | Trần xe tiêu chuẩn
|
Diện tích xếp hàng (m²) [1]
| | 5.2 – 5.5 |
| Dung tích xếp hàng (m³) [1] | | 9.0 |
| Chiều dài hành lý tối đa (mm) [1] | | 3265
|
Tự trọng (kg) tại mức trọng lượng toàn tải [2]
| 3.5 t | 1970 |
Tải trọng tại mức trọng lượng toàn tải (kg) with GVW of
| 3.5 t
| 1970 |
Tải trọng tối đa lên mui xe (kg)
| | 300
|
Tải trọng kéo tối đa có phanh/ không phanh (kg) [3]
| | 2000/750
|
Vòng quay tối thiểu (m)
| | 13.6 |
Hệ thống truyền động
| | 4x2
|
Hình ảnh mang tính minh họa và có thể khác với xe thực tế.
[1] Thông số tự trọng được xác định theo tiêu chuẩn châu Âu EC Directive áp dụng cho các xe trong phạm vi 92/21/EEC or 97/27/EC, (tự trọng đã bao gồm bánh xe dự phòng, bộ đồ nghề, móc kéo nếu có do nhà sản xuất trang bị theo xe, bình nhiên liệu đầy 90%, có một tài xế và hành lý), xe được trang bị tiêu chuẩn.
[2] Tải trọng kéo tối đa 3500 kg (xe kéo có phanh), tùy theo trọng lượng toàn tải và hệ thống truyền động.
Vui lòng liên hệ các đại lý Mercedes-Benz để có số liệu chính xác và cập nhật.