Xe Sprinter minibus 16 chỗSẵn sàng vượt mọi khó khăn - xe Sprinter mini-buýt với 16 chỗ ngồi và tải trọng lên tới 1450 kg.
Thân xe
| Tiêu chuẩn
|
| Chiều dài toàn thể | 5640 mm |
| Chiều rộng toàn thể | 1933 mm |
| Chiều cao toàn thể | 2345 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3665 mm |
| |  |
| Dung tích xếp hàng (m³) [1] | 8.0 |
| Tải trọng (kg) | 1450
|
Trọng lượng toàn tải (kg)
| 3500
|
| | |
[1] Nếu không lắp ghế trong khoang hành khách.
Xe Sprinter mini-buýt với chiều dài cơ sở 3550 mmChỗ ngồi rộng rãi cho 16 người và nhiều không gian cho hành lý, tải trọng 1450 kg và trọng lượng toàn tải 3500 kg - đó là một số trong rất nhiều thành tích của Sprinter.
Chỉ tiêu
| | Thông số
|
Dung tích xếp hàng (m²) [1]
| | 8.0
|
| Diện tích xếp hàng (m³) [1] | | 10.8 |
| Chiều dài hành lý tối đa (mm) [1] | | 3265
|
Tự trọng (kg) tại mức trọng lượng toàn tải [2]
| 3.5 t | 2050
|
Tải trọng tại mức trọng lượng toàn tải (kg) with GVW of
| 3.5 t
| 1450
|
Tải trọng tối đa lên mui xe (kg)
| | 300
|
Tải trọng kéo tối đa có phanh/ không phanh (kg) [3]
| | 2000/750
|
Vòng quay tối thiểu (m)
| | 12.2 |
Hệ thống truyền động
| | 4x2
|
[1] Nếu không lắp ghế trong khoang hành khách
[2] Thông số tự trọng được xác định theo tiêu chuẩn châu Âu EC Directive áp dụng cho các xe trong phạm vi 92/21/EEC or 97/27/EC, (tự trọng đã bao gồm bánh xe dự phòng, bộ đồ nghề, móc kéo nếu có do nhà sản xuất trang bị theo xe, bình nhiên liệu đầy 90%, có một tài xế nặng 68 kg và 7kg hành lý), xe được trang bị tiêu chuẩn.
Vui lòng liên hệ các đại lý Mercedes-Benz để có số liệu chính xác và cập nhật.